- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
nháy mắt; chớp mắt; thoáng chốc
Thoáng cái đã đến mùa hè rồi.
thoáng cái; chớp mắt; trong nháy mắt
Trong nháy mắt, anh ấy đã lớn rồi.
trong nháy mắt; thoắt cái
nháy mắt; chớp mắt; thoáng chốc
Thoáng cái đã đến mùa hè rồi.
thoáng cái; chớp mắt; trong nháy mắt
Trong nháy mắt, anh ấy đã lớn rồi.
trong nháy mắt; thoắt cái
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
nháy mắt; chớp mắt; thoáng chốc
nháy mắt; chớp mắt; thoáng chốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy liếc nhìn tôi một cái.
Anh ấy liếc nhìn tôi một cái.