- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
đánh lạc hướng; chuyển hướng chú ý
Anh ấy chuyển tầm mắt, giả vờ không nhìn thấy.
đánh lạc hướng; chuyển hướng chú ý
Anh ấy cố gắng chuyển hướng sự chú ý.
đánh lạc hướng; chuyển hướng chú ý
đánh lạc hướng; chuyển hướng chú ý
Anh ấy chuyển tầm mắt, giả vờ không nhìn thấy.
đánh lạc hướng; chuyển hướng chú ý
Anh ấy cố gắng chuyển hướng sự chú ý.
đánh lạc hướng; chuyển hướng chú ý
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
đánh lạc hướng; chuyển hướng chú ý
đánh lạc hướng; chuyển hướng chú ý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.