- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
gọt bút chì; chuốt bút chì
Cái gọt bút chì của tôi bị hỏng rồi.
gọt bút chì; chuốt bút chì
Cái gọt bút chì của tôi bị hỏng rồi.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
gọt bút chì; chuốt bút chì
gọt bút chì; chuốt bút chì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.