- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
súng lục ổ quay
Anh ấy có một khẩu súng lục ổ quay.
súng lục ổ quay
Anh ấy có một khẩu súng lục ổ quay.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
súng lục ổ quay
súng lục ổ quay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.