- 車xa(xe)
- 侖luân(thứ tự, trật tự)
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
đến lượt; tới lượt
中某人或某物应该做某事的时候mǒurén huò mǒuwù yīnggāi zuò mǒushì de shíhou
Bây giờ đến lượt bạn rồi.
đến lượt; tới lượt
中某人或某物应该做某事的时候mǒurén huò mǒuwù yīnggāi zuò mǒushì de shíhou
Bây giờ đến lượt bạn rồi.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
đến lượt; tới lượt
đến lượt; tới lượt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.