- 車xa(xe)
- 侖luân(thứ tự, trật tự)
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
trượt patin; trượt bánh lăn
Cô ấy thích trượt patin.
trượt patin; trượt bánh lăn
Cô ấy thích trượt patin.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
trượt patin; trượt bánh lăn
trượt patin; trượt bánh lăn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.