- 車xa(xe)
- 侖luân(thứ tự, trật tự)
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
vi-rút rota (Rotavirus)
Rotavirus là một loại virus phổ biến.
vi-rút rota (Rotavirus)
Rotavirus là một loại virus phổ biến.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
vi-rút rota (Rotavirus)
vi-rút rota (Rotavirus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.