- 車xa(xe)
- 侖luân(thứ tự, trật tự)
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
luân canh; trồng xen kẽ
Nông dân thực hiện luân canh.
luân canh; trồng xen kẽ
Nông dân thực hiện luân canh.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
luân canh; trồng xen kẽ
luân canh; trồng xen kẽ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.