- 車xa(xe cộ)
- 欠khiếm(thiếu, ngáp)
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
dao mềm (ám chỉ lời lẽ hay hành động gây hại từ từ mà không lộ liễu)
Dao mềm giết người không thấy máu.
(bóng) đòn ngầm; thủ đoạn thâm hiểm (kiểu dao mềm không thấy máu)
Anh ta luôn dùng thủ đoạn ngầm.
dao mềm; thủ đoạn đâm sau lưng; cách hại người tinh vi
dao mềm (ám chỉ lời lẽ hay hành động gây hại từ từ mà không lộ liễu)
Dao mềm giết người không thấy máu.
(bóng) đòn ngầm; thủ đoạn thâm hiểm (kiểu dao mềm không thấy máu)
Anh ta luôn dùng thủ đoạn ngầm.
dao mềm; thủ đoạn đâm sau lưng; cách hại người tinh vi
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
dao mềm (ám chỉ lời lẽ hay hành động gây hại từ từ mà không lộ liễu)
dao mềm (ám chỉ lời lẽ hay hành động gây hại từ từ mà không lộ liễu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ta dùng thủ đoạn mềm mỏng để đối phó với kẻ thù.
Anh ta dùng thủ đoạn mềm mỏng để đối phó với kẻ thù.