- 車xa(xe cộ)
- 欠khiếm(thiếu, ngáp)
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
bánh mì mềm; gói mềm (bao bì)
Tôi thích ăn bánh mì mềm.
bánh mì mềm; gói mềm (bao bì)
Tôi thích ăn bánh mì mềm.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
bánh mì mềm; gói mềm (bao bì)
bánh mì mềm; gói mềm (bao bì)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.