- 車xa(xe cộ)
- 欠khiếm(thiếu, ngáp)
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
ghế mềm (trên tàu hỏa hoặc tàu thủy)
Tôi thích ngồi ghế mềm.
ghế mềm (trên tàu hỏa hoặc tàu thủy)
Tôi thích ngồi ghế mềm.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
ghế mềm (trên tàu hỏa hoặc tàu thủy)
ghế mềm (trên tàu hỏa hoặc tàu thủy)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.