- 車xa(xe cộ)
- 欠khiếm(thiếu, ngáp)
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
tầng quyển mềm (thạch quyển mềm); quyển astheno (địa chất)
Tầng mềm là một phần của lớp phủ.
tầng quyển mềm (thạch quyển mềm); quyển astheno (địa chất)
Tầng mềm là một phần của lớp phủ.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.
tầng quyển mềm (thạch quyển mềm); quyển astheno (địa chất)
tầng quyển mềm (thạch quyển mềm); quyển astheno (địa chất)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.