- 車xa(xe cộ)
- 欠khiếm(thiếu, ngáp)
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
mềm nhũn; nhão; bở (thức ăn)
Thịt này hầm rất mềm.
mềm nhũn; lười biếng; thiếu nghị lực (người không có chí tiến thủ)
Người này rất lười biếng.
mềm nhũn; nhão; bở (thức ăn)
Thịt này hầm rất mềm.
mềm nhũn; lười biếng; thiếu nghị lực (người không có chí tiến thủ)
Người này rất lười biếng.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
mềm nhũn; nhão; bở (thức ăn)
mềm nhũn; nhão; bở (thức ăn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.