- 車xa(xe cộ)
- 欠khiếm(thiếu, ngáp)
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
lớp Malacostraca (lớp giáp xác bậc cao)
Malacostraca là lớp lớn nhất trong phân ngành Giáp xác.
lớp Malacostraca (lớp giáp xác bậc cao)
Malacostraca là lớp lớn nhất trong phân ngành Giáp xác.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
lớp Malacostraca (lớp giáp xác bậc cao)
lớp Malacostraca (lớp giáp xác bậc cao)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.