- 車xa(xe cộ)
- 欠khiếm(thiếu, ngáp)
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
hạ cánh mềm; (bóng) giảm tốc nhẹ nhàng (kinh tế)
Máy bay đã hạ cánh mềm thành công.
hạ cánh mềm; (kinh tế) hạ cánh nhẹ nhàng (tránh suy thoái đột ngột)
Hạ cánh mềm kinh tế có lợi cho đất nước.
hạ cánh mềm; (bóng) giảm tốc nhẹ nhàng (kinh tế)
Máy bay đã hạ cánh mềm thành công.
hạ cánh mềm; (kinh tế) hạ cánh nhẹ nhàng (tránh suy thoái đột ngột)
Hạ cánh mềm kinh tế có lợi cho đất nước.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
hạ cánh mềm; (bóng) giảm tốc nhẹ nhàng (kinh tế)
hạ cánh mềm; (bóng) giảm tốc nhẹ nhàng (kinh tế)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.