- 車xa(xe cộ)
- 欠khiếm(thiếu, ngáp)
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
không mềm lòng trước lời ngon tiếng ngọt cũng không sợ uy hiếp; bất khuất trước cả dụ dỗ lẫn đe dọa [thành ngữ]
Anh ấy không ăn mềm ăn cứng, rất khó thuyết phục.
không mềm lòng trước lời ngon tiếng ngọt cũng không sợ uy hiếp; bất khuất trước cả dụ dỗ lẫn đe dọa [thành ngữ]
Anh ấy không ăn mềm ăn cứng, rất khó thuyết phục.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Cứng như đá, không thể thay đổi được.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Cứng như đá, không thể thay đổi được.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
không mềm lòng trước lời ngon tiếng ngọt cũng không sợ uy hiếp; bất khuất trước cả dụ dỗ lẫn đe dọa [thành ngữ]
không mềm lòng trước lời ngon tiếng ngọt cũng không sợ uy hiếp; bất khuất trước cả dụ dỗ lẫn đe dọa [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.