- 車xa(xe cộ)
- 欠khiếm(thiếu, ngáp)
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
mô mềm
Anh ấy bị chấn thương mô mềm.
mô mềm
Anh ấy bị chấn thương mô mềm.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
mô mềm
mô mềm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.