- 車xa(xe cộ)
- 欠khiếm(thiếu, ngáp)
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
cái đinh mềm; từ chối khéo léo; lời từ chối nhẹ nhàng nhưng dứt khoát
Anh ấy đã cho tôi một lời từ chối khéo.
lời từ chối hoặc phản bác khéo léo; (bóng) đinh mềm (cách từ chối hoặc cự tuyệt khéo léo)
cái đinh mềm; từ chối khéo léo; lời từ chối nhẹ nhàng nhưng dứt khoát
Anh ấy đã cho tôi một lời từ chối khéo.
lời từ chối hoặc phản bác khéo léo; (bóng) đinh mềm (cách từ chối hoặc cự tuyệt khéo léo)
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Cái đinh là vật bằng kim loại có hình dạng chắc chắn như một người tráng kiện.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Cái đinh là vật bằng kim loại có hình dạng chắc chắn như một người tráng kiện.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
cái đinh mềm; từ chối khéo léo; lời từ chối nhẹ nhàng nhưng dứt khoát
cái đinh mềm; từ chối khéo léo; lời từ chối nhẹ nhàng nhưng dứt khoát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.