- 車xa(xe cộ)
- 欠khiếm(thiếu, ngáp)
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
kẻ hèn nhát; người thiếu xương sống
Anh ta là một người yếu đuối.
người không có xương sống; kẻ hèn nhát; người nhu nhược
Anh ta là một kẻ nhu nhược.
kẻ hèn nhát; người thiếu xương sống
Anh ta là một người yếu đuối.
người không có xương sống; kẻ hèn nhát; người nhu nhược
Anh ta là một kẻ nhu nhược.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
kẻ hèn nhát; người thiếu xương sống
kẻ hèn nhát; người thiếu xương sống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.