- 車xa(xe)
- 車xa(xe (nhân thêm))
Ba chiếc xe cùng lao tới tạo nên tiếng ầm ầm vang trời.
ầm ầm; ầm vang; (của tiếng nổ, sấm) ầm; bắn phá; ném bom
ầm ầm; ầm vang; (của tiếng nổ, sấm) ầm; bắn phá; ném bom
Tiếng sấm ầm ầm.
tiếng nổ; đánh bom; ầm ầm
Ầm! Cửa mở rồi.
tiếng nổ; ầm ầm; dội (âm thanh lớn)
Ầm! Một tiếng động lớn.
Ba chiếc xe cùng lao tới tạo nên tiếng ầm ầm vang trời.
ầm ầm; ầm vang; (của tiếng nổ, sấm) ầm; bắn phá; ném bom
Tiếng sấm ầm ầm.
tiếng nổ; đánh bom; ầm ầm
Ầm! Cửa mở rồi.
tiếng nổ; ầm ầm; dội (âm thanh lớn)
Ầm! Một tiếng động lớn.
tiếng nổ; ầm ầm; nổ
Một tiếng nổ vang.
tấn công; va đập; xung kích; (bóng) tác động mạnh
Họ đã oanh tạc trận địa của kẻ thù.
đuổi đi; xua đuổi
Anh ấy bị đuổi ra ngoài rồi.
đuổi đi; xua đuổi; nổ ầm ầm
Anh ấy đã đuổi con chó đó đi.
ầm ầm; ầm vang; (của tiếng nổ, sấm) ầm; bắn phá; ném bom
tiếng nổ; ầm ầm; nổ
Một tiếng nổ vang.
tấn công; va đập; xung kích; (bóng) tác động mạnh
Họ đã oanh tạc trận địa của kẻ thù.
đuổi đi; xua đuổi
Anh ấy bị đuổi ra ngoài rồi.
đuổi đi; xua đuổi; nổ ầm ầm
Anh ấy đã đuổi con chó đó đi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.