trục; trục quay; cốt (máy)
Trục tự quay của Trái Đất bị nghiêng.
trục xe; trục bánh xe
Cái trục này bị hỏng rồi.
trục; suốt chỉ; cuộn
Cái trục này dùng để quấn chỉ.
trục
trục; trục quay; cốt (máy)
Trục tự quay của Trái Đất bị nghiêng.
trục xe; trục bánh xe
Cái trục này bị hỏng rồi.
trục; suốt chỉ; cuộn
Cái trục này dùng để quấn chỉ.
trục
trục; trục quay; cốt (máy)
trục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
trục cuốn; trục (để cuộn tranh/thư pháp)
Cái trục này hơi lỏng.
cuộn (dùng làm lượng từ cho tranh cuộn, thư pháp...)
trục cuốn; trục (để cuộn tranh/thư pháp)
Cái trục này hơi lỏng.
cuộn (dùng làm lượng từ cho tranh cuộn, thư pháp...)