- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
trục xe; trục bánh xe
Trục của cái máy này bị hỏng rồi.
trục; trung tâm; (bóng) yếu tố cốt lõi
Quốc gia này là trục tâm của thế giới.
trục; trung tâm; yếu tố then chốt
trục xe; trục bánh xe
Trục của cái máy này bị hỏng rồi.
trục; trung tâm; (bóng) yếu tố cốt lõi
Quốc gia này là trục tâm của thế giới.
trục; trung tâm; yếu tố then chốt
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
trục xe; trục bánh xe
trục xe; trục bánh xe
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Dự án này lấy khách hàng làm trọng tâm.
trục; liên minh trục (liên minh các quốc gia)
Các nước phe Trục là liên minh quân sự trong Thế chiến thứ hai.
Dự án này lấy khách hàng làm trọng tâm.
trục; liên minh trục (liên minh các quốc gia)
Các nước phe Trục là liên minh quân sự trong Thế chiến thứ hai.