- 車xa(xe)
- 巠khinh(dòng nước ngầm (cho âm))
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
nhẹ nhàng và nhanh nhẹn; vui tươi
Dáng đi của anh ấy rất nhẹ nhàng và nhanh nhẹn.
nhẹ nhàng; nhanh nhẹn; vui tươi
Dáng đi của cô ấy rất nhanh nhẹn.
nhẹ nhàng; vui tươi; nhanh nhẹn
nhẹ nhàng và nhanh nhẹn; vui tươi
Dáng đi của anh ấy rất nhẹ nhàng và nhanh nhẹn.
nhẹ nhàng; nhanh nhẹn; vui tươi
Dáng đi của cô ấy rất nhanh nhẹn.
nhẹ nhàng; vui tươi; nhanh nhẹn
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
nhẹ nhàng và nhanh nhẹn; vui tươi
nhẹ nhàng và nhanh nhẹn; vui tươi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Dáng đi của cô ấy rất nhẹ nhàng.
nhẹ nhàng; hoạt bát; nhanh nhẹn
Dáng đi của anh ấy rất nhanh nhẹn.
nhẹ nhàng; lanh lẹ; (âm nhạc) vui tươi
nhẹ nhàng; nhanh nhẹn; (âm nhạc) vui tươi, linh hoạt
Dáng đi của anh ấy rất nhẹ nhàng.
nhẹ nhàng; thư thái; (âm nhạc) khoan thai
nhẹ nhàng khéo léo; linh hoạt; (bóng) đơn giản dễ dàng (khi nói về việc gì đó)
Dáng đi của cô ấy rất nhẹ nhàng.
nhẹ nhàng; hoạt bát; nhanh nhẹn
Dáng đi của anh ấy rất nhanh nhẹn.
nhẹ nhàng; lanh lẹ; (âm nhạc) vui tươi
nhẹ nhàng; nhanh nhẹn; (âm nhạc) vui tươi, linh hoạt
Dáng đi của anh ấy rất nhẹ nhàng.
nhẹ nhàng; thư thái; (âm nhạc) khoan thai
nhẹ nhàng khéo léo; linh hoạt; (bóng) đơn giản dễ dàng (khi nói về việc gì đó)