- 車xa(xe)
- 巠khinh(dòng nước ngầm (cho âm))
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
nhẹ nhàng; khẽ khàng (đi đứng hoặc làm gì đó) [thành ngữ]
Anh ấy nhẹ nhàng bước vào.
nhẹ nhàng; khẽ khàng (đi đứng hoặc làm gì đó) [thành ngữ]
Anh ấy nhẹ nhàng bước vào.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
nhẹ nhàng; khẽ khàng (đi đứng hoặc làm gì đó) [thành ngữ]
nhẹ nhàng; khẽ khàng (đi đứng hoặc làm gì đó) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.