- 車xa(xe)
- 巠khinh(dòng nước ngầm (cho âm))
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
vuốt ve nhẹ nhàng; âu yếm nhẹ
Cô ấy nhẹ nhàng vuốt tóc tôi.
nhẹ nhàng vuốt ve; âu yếm
vuốt ve nhẹ nhàng; âu yếm nhẹ
Cô ấy nhẹ nhàng vuốt tóc tôi.
nhẹ nhàng vuốt ve; âu yếm
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
vuốt ve nhẹ nhàng; âu yếm nhẹ
vuốt ve nhẹ nhàng; âu yếm nhẹ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.