- 車xa(xe)
- 巠khinh(dòng nước ngầm (cho âm))
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
nói qua loa cho có; coi nhẹ; nhắc nhẹ như không [thành ngữ]
Anh ấy luôn nói về thành công của mình một cách nhẹ nhàng.
nói qua loa; nói nhẹ đi; coi nhẹ [thành ngữ]
Anh ấy luôn hạ thấp thành công của mình.
nói qua loa; nhẹ nhàng lướt qua; tả nhạt nhẽo [thành ngữ]
nói qua loa cho có; coi nhẹ; nhắc nhẹ như không [thành ngữ]
Anh ấy luôn nói về thành công của mình một cách nhẹ nhàng.
nói qua loa; nói nhẹ đi; coi nhẹ [thành ngữ]
Anh ấy luôn hạ thấp thành công của mình.
nói qua loa; nhẹ nhàng lướt qua; tả nhạt nhẽo [thành ngữ]
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.
Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.
Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.
nói qua loa cho có; coi nhẹ; nhắc nhẹ như không [thành ngữ]
nói qua loa cho có; coi nhẹ; nhắc nhẹ như không [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đã nói về chuyện này một cách nhẹ nhàng.
Anh ấy đã nói về chuyện này một cách nhẹ nhàng.