- 車xa(xe)
- 巠khinh(dòng nước ngầm (cho âm))
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
vũ khí hạng nhẹ
Anh ấy thích sưu tập vũ khí hạng nhẹ.
vũ khí hạng nhẹ
Anh ấy thích sưu tập vũ khí hạng nhẹ.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
vũ khí hạng nhẹ
vũ khí hạng nhẹ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.