- 車xa(xe)
- 巠khinh(dòng nước ngầm (cho âm))
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
tội nhẹ; tội tiểu hình
Anh ta đã phạm một tội nhẹ.
tội nhẹ; tội vặt
Anh ấy đã phạm một tội nhẹ.
tội nhẹ; tội tiểu hình
Anh ta đã phạm một tội nhẹ.
tội nhẹ; tội vặt
Anh ấy đã phạm một tội nhẹ.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
tội nhẹ; tội tiểu hình
tội nhẹ; tội tiểu hình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.