- 車xa(xe)
- 巠khinh(dòng nước ngầm (cho âm))
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
hạng nhẹ (quyền anh v.v.)
Đây là một chiếc máy tính xách tay hạng nhẹ.
hạng nhẹ (quyền anh v.v.)
Đây là một chiếc máy tính xách tay hạng nhẹ.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
hạng nhẹ (quyền anh v.v.)
hạng nhẹ (quyền anh v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.