- 車xa(xe)
- 交giao(giao nhau, so sánh)
Hai chiếc xe giao nhau thì phải so sánh xem cái nào hơn.
tương đối; khá
Vấn đề này tương đối phức tạp.
tương đối; khá
Bộ quần áo này khá rẻ.
tương đối; so sánh
tương đối; khá
Vấn đề này tương đối phức tạp.
tương đối; khá
Bộ quần áo này khá rẻ.
tương đối; so sánh
Hai chiếc xe giao nhau thì phải so sánh xem cái nào hơn.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Hai chiếc xe giao nhau thì phải so sánh xem cái nào hơn.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
tương đối; khá
tương đối; khá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.