- 車xa(xe)
- 交giao(giao nhau, so sánh)
Hai chiếc xe giao nhau thì phải so sánh xem cái nào hơn.
tương đối lớn; khá lớn
tương đối lớn; khá lớn
Hai chiếc xe giao nhau thì phải so sánh xem cái nào hơn.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Hai chiếc xe giao nhau thì phải so sánh xem cái nào hơn.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
tương đối lớn; khá lớn
tương đối lớn; khá lớn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.