- 車xa(xe)
- 交giao(giao nhau, so sánh)
Hai chiếc xe giao nhau thì phải so sánh xem cái nào hơn.
khoảng chừng; đại khái
Anh ấy biết đại khái về việc này.
tóm tắt; đại lược; yếu lược
Anh ấy giải thích sơ qua một chút.
khoảng; đại khái; sơ lược
Anh ấy biết sơ qua về việc này.
khoảng chừng; đại khái
Anh ấy biết đại khái về việc này.
tóm tắt; đại lược; yếu lược
Anh ấy giải thích sơ qua một chút.
khoảng; đại khái; sơ lược
Anh ấy biết sơ qua về việc này.
Hai chiếc xe giao nhau thì phải so sánh xem cái nào hơn.
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
Hai chiếc xe giao nhau thì phải so sánh xem cái nào hơn.
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
khoảng chừng; đại khái
khoảng chừng; đại khái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.