phò tá; phụ bật (giúp vua trị quốc)
Ông ấy phò tá vua, cai trị đất nước.
phụ tá; trợ giúp (cho vua); tể tướng
Ông ấy từng giữ chức tể tướng.
phò tá; phụ bật (giúp vua trị quốc)
Ông ấy phò tá vua, cai trị đất nước.
phụ tá; trợ giúp (cho vua); tể tướng
Ông ấy từng giữ chức tể tướng.
phò tá; phụ bật (giúp vua trị quốc)
phò tá; phụ bật (giúp vua trị quốc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.