bỏ cày; nghỉ cày ruộng
Anh ấy đã ngừng cày và về nhà.
bỏ ruộng đồng; từ bỏ nghề nông
Anh ấy bỏ nghề nông để đi làm ở thành phố.
bỏ cày; nghỉ cày ruộng
Anh ấy đã ngừng cày và về nhà.
bỏ ruộng đồng; từ bỏ nghề nông
Anh ấy bỏ nghề nông để đi làm ở thành phố.
bỏ cày; nghỉ cày ruộng
bỏ cày; nghỉ cày ruộng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.