- 口khẩu(miệng)
- 土thổ(đất)
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
dừng bữa ăn nhả thức ăn (biểu hiện sự lo lắng việc nước, tiếp đãi người hiền tài khẩn cấp) [thành ngữ]
Ông ấy ngừng ăn và nhả thức ăn ra, chỉ để chiêu mộ nhân tài.
dừng bữa ăn nhả thức ăn (biểu hiện sự lo lắng việc nước, tiếp đãi người hiền tài khẩn cấp) [thành ngữ]
Ông ấy ngừng ăn và nhả thức ăn ra, chỉ để chiêu mộ nhân tài.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
dừng bữa ăn nhả thức ăn (biểu hiện sự lo lắng việc nước, tiếp đãi người hiền tài khẩn cấp) [thành ngữ]
dừng bữa ăn nhả thức ăn (biểu hiện sự lo lắng việc nước, tiếp đãi người hiền tài khẩn cấp) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.