- 身thân(thân thể, mình)
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
đối xứng phóng xạ; đối xứng tỏa tròn
Sao biển có đối xứng xuyên tâm.
đối xứng phóng xạ; đối xứng tỏa tròn
Sao biển có đối xứng xuyên tâm.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
đối xứng phóng xạ; đối xứng tỏa tròn
đối xứng phóng xạ; đối xứng tỏa tròn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.