- 身thân(thân thể, mình)
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
tán xạ bức xạ
Tán xạ bức xạ là một hiện tượng trong vật lý học.
tán xạ bức xạ
Tán xạ bức xạ là một hiện tượng trong vật lý học.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
tán xạ bức xạ
tán xạ bức xạ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.