- 車xa(xe)
- 俞du(đồng ý, vận chuyển)
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
thiết bị nhập liệu (máy tính)
Thiết bị nhập là một phần của máy tính.
thiết bị nhập liệu (máy tính)
Thiết bị nhập là một phần của máy tính.
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
thiết bị nhập liệu (máy tính)
thiết bị nhập liệu (máy tính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.