- 車xa(xe)
- 俞du(đồng ý, vận chuyển)
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
niệu quản
Niệu quản là ống nối thận và bàng quang.
niệu quản
Niệu quản là ống nối thận và bàng quang.
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
Nước chảy ra từ thân người chính là nước tiểu.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
Nước chảy ra từ thân người chính là nước tiểu.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
niệu quản
niệu quản
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.