- 車xa(xe)
- 俞du(đồng ý, vận chuyển)
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
lượng bùn cát (được dòng sông vận chuyển)
Lượng cát vận chuyển của con sông này rất lớn.
lượng bùn cát vận chuyển; lượng phù sa
Lượng phù sa của con sông này rất lớn.
lượng bùn cát (được dòng sông vận chuyển)
Lượng cát vận chuyển của con sông này rất lớn.
lượng bùn cát vận chuyển; lượng phù sa
Lượng phù sa của con sông này rất lớn.
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
lượng bùn cát (được dòng sông vận chuyển)
lượng bùn cát (được dòng sông vận chuyển)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.