- 車xa(xe)
- 俞du(đồng ý, vận chuyển)
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
truyền (dịch); tiêm truyền
Bác sĩ tiêm thuốc cho bệnh nhân.
truyền dịch; truyền (thuốc qua đường tĩnh mạch)
Bác sĩ đang truyền thuốc cho bệnh nhân.
truyền (dịch); tiêm truyền
Bác sĩ tiêm thuốc cho bệnh nhân.
truyền dịch; truyền (thuốc qua đường tĩnh mạch)
Bác sĩ đang truyền thuốc cho bệnh nhân.
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
truyền (dịch); tiêm truyền
truyền (dịch); tiêm truyền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.