- 車xa(xe)
- 俞du(đồng ý, vận chuyển)
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
ống dẫn tinh (vas deferens)
Ống dẫn tinh là một phần của hệ thống sinh sản nam giới.
ống dẫn tinh (vas deferens)
Ống dẫn tinh là một phần của hệ thống sinh sản nam giới.
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
ống dẫn tinh (vas deferens)
ống dẫn tinh (vas deferens)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.