- 車xa(xe)
- 俞du(đồng ý, vận chuyển)
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
vận chuyển; chuyển tải; giao hàng
Chúng tôi vận chuyển hàng hóa đến cảng.
vận chuyển; chuyển tải; giao hàng
Chúng tôi vận chuyển hàng hóa đến cảng.
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
vận chuyển; chuyển tải; giao hàng
vận chuyển; chuyển tải; giao hàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.