- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Dharamsala (thành phố ở Himachal Pradesh, miền bắc Ấn Độ; nơi đặt chính phủ Tây Tạng lưu vong)
Dharamsala là một nơi đẹp.
Dharamsala (thành phố ở Himachal Pradesh, miền bắc Ấn Độ; nơi đặt chính phủ Tây Tạng lưu vong)
Dharamsala là một nơi đẹp.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Dharamsala (thành phố ở Himachal Pradesh, miền bắc Ấn Độ; nơi đặt chính phủ Tây Tạng lưu vong)
Dharamsala (thành phố ở Himachal Pradesh, miền bắc Ấn Độ; nơi đặt chính phủ Tây Tạng lưu vong)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.