- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
tấn công vòng vây từ hướng bất ngờ; đột kích sau lưng địch
Họ tấn công bất ngờ, đánh bại kẻ thù một cách không ngờ.
tấn công vòng vây từ hướng bất ngờ; đột kích sau lưng địch
Họ tấn công bất ngờ, đánh bại kẻ thù một cách không ngờ.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Người ta dang tay chạy thục mạng qua đám cỏ rậm để bôn tẩu.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Người ta dang tay chạy thục mạng qua đám cỏ rậm để bôn tẩu.
tấn công vòng vây từ hướng bất ngờ; đột kích sau lưng địch
tấn công vòng vây từ hướng bất ngờ; đột kích sau lưng địch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.