- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo))
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
sốc phản vệ; sốc dị ứng
Anh ấy được đưa đến bệnh viện vì sốc phản vệ.
sốc phản vệ; sốc dị ứng
Anh ấy được đưa đến bệnh viện vì sốc phản vệ.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
sốc phản vệ; sốc dị ứng
sốc phản vệ; sốc dị ứng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.