- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo))
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Có lỗi mà biết sửa, đó là điều thiện lớn nhất [thành ngữ]
Nếu có thể sửa đổi sau khi mắc lỗi, thì không có gì tốt hơn.
Có lỗi mà biết sửa, đó là điều thiện lớn nhất [thành ngữ]
Nếu có thể sửa đổi sau khi mắc lỗi, thì không có gì tốt hơn.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Có lỗi mà biết sửa, đó là điều thiện lớn nhất [thành ngữ]
Có lỗi mà biết sửa, đó là điều thiện lớn nhất [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.