- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 井tỉnh(giếng nước)
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
tiến thoái tự do; tùy ý tiến thoái [thành ngữ]
Bây giờ anh ấy có thể tự do tiến thoái.
có thể tiến thoái tự do; linh hoạt ứng xử [thành ngữ]
Anh ấy luôn có thể tiến thoái tự như trong công việc.
tiến thoái tự do; tùy ý tiến thoái [thành ngữ]
Bây giờ anh ấy có thể tự do tiến thoái.
có thể tiến thoái tự do; linh hoạt ứng xử [thành ngữ]
Anh ấy luôn có thể tiến thoái tự như trong công việc.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
tiến thoái tự do; tùy ý tiến thoái [thành ngữ]
tiến thoái tự do; tùy ý tiến thoái [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.