- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 井tỉnh(giếng nước)
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
tiến đạo dường như thoái lui (câu trong Đạo Đức Kinh, chương 41) [thành ngữ]
Tiến đạo như thoái, đại trí như ngu.
tiến đạo dường như thoái lui (câu trong Đạo Đức Kinh, chương 41) [thành ngữ]
Tiến đạo như thoái, đại trí như ngu.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Cỏ dại mọc khắp nơi, giống như sự không chắc chắn của từ 'nếu như'.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Cỏ dại mọc khắp nơi, giống như sự không chắc chắn của từ 'nếu như'.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
tiến đạo dường như thoái lui (câu trong Đạo Đức Kinh, chương 41) [thành ngữ]
tiến đạo dường như thoái lui (câu trong Đạo Đức Kinh, chương 41) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.