- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 车xa(xe cộ)
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
dấu gạch nối
Vui lòng dùng dấu gạch nối để nối hai từ này.
dấu gạch nối
Vui lòng dùng dấu gạch nối để nối hai từ này.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
dấu gạch nối
dấu gạch nối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.